



| Công suất: | 120W |
| Điện áp: | 220V/50-60Hz |
| Quang thông: | 13200 lm |
| Nhiệt độ màu: | 6500K/5000K |
| Chỉ số hoàn màu: | 80 |
| Tuổi thọ: | 50000 h |
| Kích thước (ФxC): | (310x155)mm |
| Khối lượng: | 3,4kg |
Tuổi thọ lên đến 50.000 giờ.
Độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật/tắt.
Cao gấp 2–3 lần so với bộ đèn Metal Halide.
Hoạt động ổn định trong dải điện áp 150–250V.
Ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới biến động.
Không gây nhiễu và không bị ảnh hưởng bởi các thiết bị điện tử khác.
Ánh sáng trung thực, tự nhiên.
Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114:2008.
TCVN 7722-1:2009 / IEC 60598-1:2008 về đèn điện.
Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại.
Không phát tia UV.
An toàn cho người sử dụng.
Chiếu sáng nhà xưởng, kho bãi.
Lắp đặt treo thả ở độ cao từ 8m trở lên.
Phù hợp công suất 120W – 150W.
Đặc tính của đèn
| Công suất | 120W |
| Nguồn điện danh định | 220V/50-60 Hz |
| Dạng Chip LED | SMT |
Thông số điện
| Điện áp có thể hoạt động | 150V – 250 V |
| Dòng điện (Max) | 1A |
| Hệ số công suất | 0,9 |
Thông số quang
| Quang thông | 13200 lm |
| Hiệu suất sáng | 100 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 6500K/5000K |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 50.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 30.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 120 kWh |
Kích thước của đèn
| Đường kính | 310 mm |
| Chiều cao | 155 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
| Khối lượng | 3,4 kg |