Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W

Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 70W

Model: CSD12 70W
Công suất: 70W
Điện áp nguần: 220V
Quang thông: 9800lm
Tuổi thọ: 50000h
Nhiệt độ màu tương quan: 4000k/5000k
Kích thước(DxRxC): 515x200x75 mm
Giá bán lẻ đề xuất: Liên hệ

LỢI ÍCH KHI SỬ DỤNG SẢN PHẨM

THIẾT KẾ TỐI ƯU, PHÙ HỢP ĐẶC ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 có thiết kế tối ưu với: Khả năng chịu xung sét lên đến 10kV, chỉ số chống va đập IK08, dải điện áp hoạt động rộng (100÷277)V, dải nhiệt độ hoạt động lớn (-20÷50)°C tất cả đều đặc biệt phù hợp đặc điểm về lưới điện và điều kiện thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều và điều kiện không khí của từng vùng miền tại Việt Nam.

>> Tìm hiểu thêm đèn chiếu sáng đường tích hợp vị trí chờ lắp Socket Nema, nâng cấp hệ thống đèn thông minh.
CHẤT LƯỢNG ÁNH SÁNG CAO, GÓP PHẦN XÂY DỰNG ĐÔ THỊ VĂN MINH
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 sử dụng Chip LED chất lượng cao, quang thông cao kết hợp lens quang học, tạo phân bố quang đồng đều.

>> Tìm hiểu thêm giải pháp chiếu sáng thông minh cho đường phố
TIẾT KIỆM CHI PHÍ VẬN HÀNH, BẢO TRÌ
Đèn chiếu sáng đường CSD12 được thiết kế với hiệu suất sáng cao 140 lm/W, tăng tỉ lệ chuyển đổi từ năng lượng sang ánh sáng hữu ích, giúp tiết kiệm năng lượng tối đa. Tuổi thọ cao 50.000 giờ, giảm chi phí bảo trì, thay thế.

>> Tìm hiểu thêm đèn chiếu sáng đường năng lượng mặt trời.
ỨNG DỤNG ĐA DẠNG
Đèn LED chiếu sáng đường CSD12 với dải công suất từ 60w - 120w, có thể lắp đặt chiếu sáng nhiều loại công trình khác nhau như: Đường làng, ngõ xóm; cảnh quan sân vườn; công trình công cộng; chiếu sáng đường liên huyện, liên tỉnh….

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG NGHIÊM NGẶT

Đèn chiếu sáng đường CSD12 được nghiên cứu, Đèn chiếu sáng đường CSD12 được nghiên cứu, thiết kế sử dụng các phần mềm: phần mềm mô phỏng nhiệt thiết kế tối ưu cấu trúc tản nhiệt của bộ vỏ ở các chế độ làm việc, môi trường khác nhau; phần mềm mô phỏng quang, cho chất lượng ánh sáng đồng đều và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo quá trình, 100% sản phẩm đạt độ tin cậy cao.

ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHUẨN


Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn về tính năng và an toàn của đèn điện, cụ thể là đèn chiếu sáng cho đường phố, đảm bảo an toàn cho người và phương tiện lưu thông trên đường.




MAY ĐO THEO YÊU CẦU

Sản phẩm được sản xuất và công bố thông số đúng theo bao bì. Tùy tính chất, yêu của từng công trình, phù hợp với từng điều kiện thời tiết, môi trường, Quý khách có thể đặt hàng tăng chỉ tiêu chống xung sét hoặc đặt hàng thay đổi hiệu suất hoặc nâng hệ số công suất.

ĐA DẠNG VỀ CÔNG SUẤT


Tần số / Rated Frequency 50/60 Hz
Điện áp nguồn / Rated Supply Voltage 220 V
Dải điện áp hoạt động / Operating voltage range 100 - 277 V
Dải điện áp hoạt động lớn nhất, ngắn hạn < 2 giờ 90 - 305 V
Công suất / Rated Power 70 W
Công suất tối đa / Maximum Power 77 W
Dòng điện đầu vào lớn nhất / Maximum Input Current 1.3 A
Hệ số công suất / Rated Power factor 0.9
Quang thông / Rated Luminous flux 9800 lm
Quang thông tối thiểu / Minimum Luminous flux 8820 lm
Hiệu suất / Rated lamp efficacy 140 lm/W (Min: 126 lm/W)
Tuổi thọ / Rated lamp life 50000 h (L70/B50)
Nhiệt độ màu tương quan / CCT - Correlated Color Temperature 4000 K / 5000 K
Mã trắc quang 740/777 (4000K), 750/777 (5000K)
Chỉ số thể hiện màu (Ra) / General Colour Rendering Index (Ra) ≥ 70
SDCM < 7
Góc chùm tia / Beam angle -
Kiểu phân bố ánh sáng / Light distribution type Type II
Sử dụng chip LED / Uses LED chips 3030 Lumileds hoặc Bridgelux
Dải nhiệt độ hoạt động / Operating Temperature Range -20 - 50 °C
Cấp bảo vệ chống bụi và nước / Degrees of Protection IP 66
Bảo vệ va đập / Impact protection IK 08
Khả năng chịu xung sét (L-N) / Surge 8/20µs test according to IEC 61000-4-5 10 kV
Cấp cách điện / Insulation class Class 1
Điện trở cách điện / Insulation resistance 4 MΩ
Độ bền điện / Electric strengtd 1.5 kV/1’
Chiều dài / Lengtd 515 ± 5 mm
Chiều rộng / Widtd 200 ± 5 mm
Chiều cao / Height 75 ± 10 mm
Đường kính lỗ bắt đèn vào cột đèn Φ 64 mm
Khối lượng / Mass 2.9 ± 0.29 kg
Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm / Applied Standard TCVN 7722-2-3 / IEC 60598-2-3
TCVN 10885-2-1 / IEC 62722-2-1