| Tần số danh định |
50/60 Hz |
| Điện áp nguồn danh định |
220 VAC |
| Dải điện áp hoạt động |
(100÷277) VAC |
| Dải điện áp hoạt động lớn nhất (ngắn hạn < 2 giờ) |
305 VAC |
| Công suất danh định |
100 W |
| Công suất tối đa |
110 W |
| Dòng điện đầu vào lớn nhất |
1,1 A |
| Hệ số công suất danh định |
0,95 |
| Quang thông danh định |
13.000 lm |
| Quang thông tối thiểu |
11.700 lm |
| Hiệu suất danh định |
130 lm/W (tối thiểu 117 lm/W) |
| Tuổi thọ danh định |
50.000 giờ (L70) |
| Nhiệt độ màu tương quan |
4000 K / 5000 K |
| Chỉ số hoàn màu (CRI) |
≥ 70 |
| Góc chiếu |
— |
| Kiểu phân bố |
Type II |
| Dải nhiệt độ hoạt động |
(-20÷50) °C |
| Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài |
IP66 |
| Bảo vệ va đập |
IK08 |
| Khả năng chịu xung sét (L-N) |
10 kV |
| Cấp cách điện |
Class I |
| Điện trở cách điện |
4 MΩ |
| Độ bền điện |
1,5 kV/1 phút |
| Chiều dài |
740 ± 5 mm |
| Chiều rộng |
300 ± 5 mm |
| Chiều cao |
150 ± 10 mm |
| Đường kính lỗ bắt vào đèn |
64mm |
| Khối lượng |
5,6 ± 0,34 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng |
TCCS 30:2021/RĐ, TCVN 7722-2-3/ IEC 60598-2-3,
TCVN 10885-2-1/ IEC 62722-2-1 |