![](https://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-01.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](https://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-01.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-02.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-03.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-04.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-05.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-06.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-07.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-08.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-09.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-10.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-11.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-12.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-13.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-14.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-15.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-16.jpg)
![Ấm điện siêu tốc](http://rangdong.com.vn/uploads/product/Phich/RD-AST18ST3/RD-AST18ST3-17.jpg)
Dung tích: | 1.8 lít |
Công suất: | 1500W |
Điện áp: | 220 V |
Vật liệu: | inox 304 |
Tần số danh định: | 50 Hz |
Thông số kỹ thuật
Dung tích | 1.8 lít |
Công suất | 1500 W |
Điện áp | 220 V |
Tần số danh định | 50 Hz |
Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn áp dụng |
TCCS 36:2020/RĐ |
TCVN 5699-2-15:2013/ IEC 60335-2-15:2012 |
Phù hợp quy chuẩn |
QCVN 4:2009/BKHCN |
Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BHCN |
QCVN 12-1,2,3:2011/BYT |
Số công bố |
01/rangdong/2021 |
Hệ thống quản lý chất lượng |
ISO 9001:2015 |
Thông tin bao gói
Kích thước hộp trong | (190x190x217) mm |
Khối lượng hộp trong | 790 g |
Kích thước hộp ngoài | (585x390x448) mm |
Khối lượng hộp ngoài | 13 kg |
Số lượng bao gói | 12 sản phẩm/hộp ngoài |