




| Công suất: | 70W |
| Điện áp: | 220V/50Hz |
| Nhiệt độ màu: | 6500K/5000K/3000K |
| Kích thước (ФxC): | (350x240)mm |
| Khối lượng: | 1,3kg |
Tiết kiệm 60% điện năng thay thế bộ đèn metalhalide 150W.
Giúp giảm chi phí hóa đơn tiền điện.
Tuổi thọ 25000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt.
Cao gấp 2–3 lần so với bộ đèn Metalhalide.
Đèn LED có dải điện áp rộng (150 – 250V), ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi.
Không gây nhiễu và không bị ảnh hưởng bởi các thiết bị điện tử khác.
Hệ số trả màu cao (CRI ≥ 80), ánh sáng trung thực tự nhiên.
Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114:2008.
TCVN 7722-1:2009 / IEC 60598-1:2008 về đèn điện.
Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại, an toàn cho người sử dụng.
Chiếu sáng nhà xưởng.
Đèn LED Highbay công suất 70W–100W lắp ở độ cao từ 6–8m.
Lắp đặt treo thả.
Đặc tính của đèn
| Công suất | 70W |
| Nguồn điện danh định | 220V/50Hz |
| Dạng Chip LED | SMD |
Thông số điện
| Điện áp có thể hoạt động | 150V – 250 V |
| Dòng điện (Max) | 500 mA |
| Hệ số công suất | 0,9 |
Thông số quang
| Quang thông | 6650 lm/6300 lm |
| Hiệu suất sáng | 95 lm/W / 90 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 6500K/5000/3000K |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 25.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 50.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 70 kWh |
Kích thước của đèn
| Đường kính | 350 mm |
| Chiều cao | 240 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
| Khối lượng | 1,3 kg |